Chi tiết sản phẩm
  • NƯỚC MẠ BĂNG, Iglass
  • Giá bán: Liên hệ
  • Mã số: PL02
  • Lượt xem: 1404

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

(nước mạ băng Iglass)

 1.      Tỉ lệ sử dụng 1,5%:

cân 1,5 kg Iglass (hay tỉ lệ tương ứng tùy theo thể tích bồn mạ băng) cho vào bồn mạ băng 100 lít nước + đá đã chuẩn bị sẵn (đảo nhẹ để đảm bảo thuốc hòa tan hoàn toàn trước khi cho đá vào để làm lạnh bồn nước mạ băng) Nhiệt độ nước mạ băng tốt nhất < 10C (làm mẫu đối chứng với nước mạ băng thường không sử dụng Iglass để so sánh kết quả).

+        Đối với sản phẩm cá tra fillet: cân 3 mẫu hàng băng chuyền IQF mới ra (mỗi mẫu khoảng 2kg) -> nhúng vào bồn mạ băng trong 1 phút 30 giây - > lấy ra để ráo trong 30’ rồi tiến hành cân xác định trọng lượng/ hàm lượng băng + kiểm tra cảm quan (lớp băng bóng mịn, sáng, không bị răng, nứt băng). Sau đó cho mẫu chạy qua băng chuyền tái đông rồi tiến hành mạ băng lần 2 trong 01 phút để xác định tỉ lệ băng và cảm quan một lần nữa - > lấy kết quả bình quân của 3 mẫu -> lưu mẫu vào kho trong 01 tuần -> kiểm tra lại cảm quan băng

+        Đối với sản phẩm cá tra xẻ bướm: cân 3 mẫu hàng băng chuyền IQF mới ra (mỗi mẫu khoảng 2kg) -> nhúng vào bồn mạ băng trong 2 phút  - > lấy ra để ráo trong 30’ rồi tiến hành cân xác định trọng lượng/ hàm lượng băng + kiểm tra cảm quan (lớp băng bóng mịn, sáng, không bị răng, nứt băng). Sau đó cho mẫu chạy qua băng chuyền tái đông rồi tiến hành mạ băng lần 2 trong 01 phút 30 giây để xác định tỉ lệ băng và cảm quan một lần nữa - > lấy kết quả bình quân của 3 mẫu ->  lưu mẫu vào kho trong 01 tuần -> kiểm tra lại cảm quan băng.

2.      Công dụng:

+ Bảo vệ sản phẩm khỏi oxy hóa, làm cho lớp băng rắn chắc, bề mặt băng và sản phẩm sáng bóng, trắng đẹp và đồng đều. Lớp băng mịn, bắm chắt vào sản phẩm, hạn chế tối đa hiện tượng nứt băng, bám đá trên bề mặt sản phẩm.

+ Tăng hàm lượng băng -> giảm thời gian mạ băng -> tăng năng suất mạ băng.

 

So sánh chi phí sử dụng Iglass và Lợi ích mang lại.

 

Phí Iglass theo tỷ lệ mạ băng

Lợi ích mang lại

Tỷ lệ mạ băng (%)

Chi phí (VND)

Hữu hình

Vô hình

10

64

1.Lớp băng chắc, bóng mịn, sáng, không bị răng nứt băng

 

2. Tăng băng từ 5-12% so với mb nước thường nên giúp giảm 1 lần tái đông cho sp khi mạ băng từ 20% trở lên - > tiết kiệm chi phí điện, nhân công…khoảng gần 250 đ/kg thành phẩm

 

3.Rút ngắn thời gian mạ băng -> tăng năng suất mạ băng.

 

4. Lớp băng nhìn trong suốt hơn nên khách hàng cảm giác sản phẩm có ít băng hơn thực tế.

1.Khách hàng đánh giá cao và hài lòng về cảm quan sản phẩm khi có sử dụng Iglass (đặc biệt là hàng túi lẻ bán siêu thị.)

 

2. Tăng thời gian bảo quản sản phẩm, bảo vệ sp khỏi oxy hóa, cháy lạnh, dính vào nhau.

 

2. Lớp băng bóng mịn, không bị ghồ ghề (do bám tuyết, đá mi trên bề mặt và 2 bên rìa fillet) nên hạn chế xì chân không đồi với hàng IVP.

11- 20

127

21-30

191

31-40

287

 

BẢNG SO SÁNH

Cá tra fillet đông lạnh mạ băng 20%

 

Không sử dụng Iglass

 

Có sử dụng Iglass 1,5%

 

 

 

 

 Lớp băng bình thường

Bề mặt băng rắn chắc, đều và bóng sáng

Cảm quan thấy mạ băng nhiều

Nhìn ít băng hơn thực tế do lớp băng trong hơn

 

Fillet đôi khi bị bám đá mi, tuyết trên bề mặt và 2 bên rìa fillet (sau khi mạ băng và qua tái đông)

Không bị bám đá, tuyết trên bề mặt và rìa fillet

(sau khi mạ băng và qua tái đông)

Phần đuôi bị răng nứt băng khi mạ băng cao.

Phần đuôi không bị răng băng.

Thời gian mạ băng lâu hơn (nhúng 60s băng lên 15-16%).

Rút ngắn thời gian mạ băng (nhúng 60 giây băng  lên 20%). Tăng năng suất mạ băng.

 

Fillet mạ băng cao dể bị dính vào nhau và nứt băng khi đóng gói và lưu kho.

Hạn chế nứt băng,  fillet dính vào nhau khi đóng gói và lưu kho.

 

Chống oxy hóa và cháy lạnh trong hóa trình lưu kho.

Kết luận:

+        Tăng giá trị cảm quản sản phẩm (đặc biệt là hàng đóng túi lẻ bán trong siêu thị)

+        Khách hàng đánh giá rất cao và  hài lòng về cảm quan sản phẩm khi có sử dụng Iglass.

+        Chi phí gia tăng cho việc sử dụng Iglass trên 1kg thành phẩm là không đáng kể so với giá trị cảm quan mang lại.

thương hiệu đại diện
lên đầu trang

hóa chất công nghiệp

hóa chất keo tụ PAC

Xút NaOH, soda, bicar

acid H2SO4, HCl, HNO3