Chi tiết sản phẩm
  • GLYCERINE
  • Giá bán: Liên hệ
  • Mã số: 56815
  • Lượt xem: 2556

Tên thường gọi: Glycerine.

Công thức hóa học: C3H8O3

Ngoại quan: chất lỏng, trong suốt, không màu.

Ứng dụng: dùng trong thực phẩm, Mỹ phẩm. Tạo độ bóng và mịn cho sản phẩm

Xuất xứ: Malaysia, Indonesia

Tên gọi: glycerin                                         

Tên thương mại:                                                     

Số CAS: 56-81-5                                                      

 

Tên thành phần hóa chất

CAS-Number

Công thức cấu tạo

% theo khối lượng

Glycerin

56-81-5

C3H5(OH)3

100

 Tiếp xúc với mắt: ít nguy hại.

 Nuốt phải: ít nguy hại.

 Hít phải: ít nguy hại.

 Tiếp xúc với da: ít nguy hại.

 Trạng thái và hình dạng vật lý: dạng lỏng (lỏng  nhớt).

 Mùi: mùi dịu

 Vị: ngọt

 Khối lượng phân tử: 92,09 g/mole.

 Màu: trong, không màu.

 pH (1% dung môi/nước): không có giá  trị

 Điểm sôi: 290°C.

Điểm tan chảy: 19°C

 Trọng lượng riêng: 1,2636 (nước = 1)

 Áp suất bay hơi: 0 kP ở  20oC.

 Tỉ trọng bay hơi: 3,17 (không khí =  1).

Sự bay hơi: không có giá trị.

Ngưỡng mùi: không có giá trị.

Hệ số phân phối nước/dầu: hòa tan hơn trong nước, log (dầu/nước) =  -1,8.

Ionicity (trong nước): không có giá  trị.

Tính chất phân tán: hòa tan trong nước,  acetone.

Sự hòa tan: có thể hòa tan trong nước lạnh, nước nóng và alcohol. Hòa tan 1 phần trong acetone. Rất ít hòa tan trong diethyl ether. Kém hòa tan trong ethyl acetate. Không hòa tan trong tetrachloride, benzene, chloroform, petroleum ether, và  dầu.

thương hiệu đại diện
lên đầu trang

hóa chất công nghiệp

hóa chất keo tụ PAC

Xút NaOH, soda, bicar

acid H2SO4, HCl, HNO3