Chi tiết sản phẩm
  • Acid Phosphoric - H3PO4
  • Giá bán: Liên hệ
  • Mã số: 200718
  • Lượt xem: 1435

Xuất xứ: KOREA.

Tên sản phẩm: Acid phosphoric.

Hàm lượng: 85%.

Công thức phân tử: H3PO4.

Ngoại quan: chất lỏng màu trắng.

Ứng dụng: ủ phân. dùng trong các ngành công nghiệp dệt nhuộm, công nghiệp cao su, nhựa.

Cảnh báo sử dụng: Độc cho môi trường, đeo bảo hộ khi trực tiếp sử dụng. Acid có tính ăn mòn mạnh.

Đóng gói: 35kg/ can nhựa.

 

Tính chất vật lý

Axit phosphoric là chất rắn tinh thể không màu, khối lượng riêng 1,87 g/cm3; nhiệt độ nóng chảy = 42,350C (dạng H3PO4.H2O có nhiệt độ nóng chảy = 29,320C); phân hủy ở 2130C. Tan trong etanol, nước (với bất kì tỉ lệ nào). Trong cấu trúc tinh thể của nó gồm có những nhóm tứ diện PO4, liên kết với nhau bằng liên kết hydro. Cấu trúc đó vẫn còn được giữ lại trong dung dịch đậm đặc của axit ở trong nước và làm cho dung dịch đó sánh giống như nước đường.

Axit orthophosphoric tan trong nước đó được giải thích bằng sự tạo thành liên kết hydro giữa những phân tử H3PO4 và những phân tử H2O.

Tính chất hóa học

Trong phân tử axit phosphoric P ở mức oxy hóa +5 bền nên axit phosphoric khó bị khử, không có tính oxy hóa như axit nitric. Khi đun nóng dần đến 260oC, axit orthophosphoric mất bớt nước, biến thành axit điphosphoric (H4P2O7); ở 3000C, biến thành axit metaphosphoric (HPO3). Axit phosphoric là axit ba nấc có độ mạnh trung bình, hằng số axit ở 250C có các giá trị K1 = 7.10−3, K2 = 8.10−6, K3 = 4.10−13. Dung dịch axit phosphoric có những tính chất chung của axit như đổi mà quỳ tím thành đỏ, tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối, kim loại. Khi tác dụng với oxit bazơ hoặc bazơ, tùy theo lượng chất tác dụng mà sản phẩm là muối trung hòa, muối axit hoặc hỗn hợp muối.

Sản phẩm cùng loại
thương hiệu đại diện
lên đầu trang

hóa chất công nghiệp

hóa chất keo tụ PAC

Xút NaOH, soda, bicar

acid H2SO4, HCl, HNO3